TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风声

fēngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風聲

Âm Hán Việt PHONG THANH

风声 nghĩa là tiếng gió, tin đồn.

Nghĩa của 风声

fēngshēng

PHONG THANHDanh từphồn thể 風聲
  1. Tiếng gió
  2. Tin đồn
  3. Bàn tán
  4. Tin tức
  5. Danh tiếng

Thành ngữ có 风声

Câu hỏi thường gặp

风声 nghĩa là gì?

风声 (fēngshēng) nghĩa là tiếng gió, tin đồn.

风声 đọc thế nào?

风声 đọc là fēngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风声 là gì?

Âm Hán Việt của 风声 là "phong thanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.