TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风城

Fēngchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風城

Âm Hán Việt PHONG THÀNH

风城 nghĩa là Thành phố lộng gió, biệt danh của Chicago 芝加哥 (Zhījiāgē), Wellington, New Zealand 惠灵顿 (Huìlíngdùn) và Tân Trúc, Đài Loan 新竹 (Xīnzhú).

Nghĩa của 风城

Fēngchéng

PHONG THÀNHTên riêngphồn thể 風城tên riêng
  1. Thành phố lộng gió, biệt danh của Chicago 芝加哥 (Zhījiāgē), Wellington, New Zealand 惠灵顿 (Huìlíngdùn) và Tân Trúc, Đài Loan 新竹 (Xīnzhú)

Câu hỏi thường gặp

风城 nghĩa là gì?

风城 (fēngchéng) nghĩa là Thành phố lộng gió, biệt danh của Chicago 芝加哥 (Zhījiāgē), Wellington, New Zealand 惠灵顿 (Huìlíngdùn) và Tân Trúc, Đài Loan 新竹 (Xīnzhú).

风城 đọc thế nào?

风城 đọc là Fēngchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风城 là gì?

Âm Hán Việt của 风城 là "phong thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.