TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风声鹤唳

fēngshēnghèlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風聲鶴唳

Âm Hán Việt PHONG THANH HẠC LỆ

风声鹤唳 nghĩa là Gió thổi vi vu và chim hạc kêu.

Nghĩa của 风声鹤唳

fēngshēnghèlì

PHONG THANH HẠC LỆCụm từphồn thể 風聲鶴唳
  1. nghĩa đen, thành ngữ Gió thổi vi vu và chim hạc kêu
  2. nghĩa bóng Hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất
  3. Dễ bị kích động

Câu hỏi thường gặp

风声鹤唳 nghĩa là gì?

风声鹤唳 (fēngshēnghèlì) nghĩa là Gió thổi vi vu và chim hạc kêu.

风声鹤唳 đọc thế nào?

风声鹤唳 đọc là fēngshēnghèlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 风声鹤唳 là gì?

Âm Hán Việt của 风声鹤唳 là "phong thanh hạc lệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.