TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风头

fēngtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風頭

Âm Hán Việt PHONG ĐẦU

风头 nghĩa là hướng gió, cách gió thổi.

Nghĩa của 风头

fēngtóu

PHONG ĐẦUDanh từphồn thể 風頭
  1. Hướng gió
  2. Cách gió thổi
  3. Bóng chỉ xu hướng
  4. Hướng phát triển của sự kiện
  5. Tình hình phát triển (đặc biệt ảnh hưởng đến bản thân)
  6. Dư luận (về hành động của một người)
  7. Tuyên truyền (thường là tiêu cực)
  8. Tâm điểm chú ý

Từ ghép có 风头

Câu hỏi thường gặp

风头 nghĩa là gì?

风头 (fēngtóu) nghĩa là hướng gió, cách gió thổi.

风头 đọc thế nào?

风头 đọc là fēngtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 风头 là gì?

Âm Hán Việt của 风头 là "phong đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.