风头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 風頭
风头 nghĩa là hướng gió, cách gió thổi.
Nghĩa của 风头
fēngtóu
PHONG ĐẦUDanh từphồn thể 風頭- Hướng gió
- Cách gió thổi
- Bóng chỉ xu hướng
- Hướng phát triển của sự kiện
- Tình hình phát triển (đặc biệt ảnh hưởng đến bản thân)
- Dư luận (về hành động của một người)
- Tuyên truyền (thường là tiêu cực)
- Tâm điểm chú ý
Từ ghép có 风头
Câu hỏi thường gặp
风头 nghĩa là gì?
风头 (fēngtóu) nghĩa là hướng gió, cách gió thổi.
风头 đọc thế nào?
风头 đọc là fēngtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 风头 là gì?
Âm Hán Việt của 风头 là "phong đầu".