TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风尘仆仆

fēngchénpúpú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風塵僕僕

Âm Hán Việt PHONG TRẦN BỘC BỘC

风尘仆仆 nghĩa là phủ đầy bụi.

Nghĩa của 风尘仆仆

fēngchénpúpú

PHONG TRẦN BỘC BỘCphồn thể 風塵僕僕
  1. nghĩa đen, thành ngữ Phủ đầy bụi
  2. nghĩa bóng Mệt mỏi vì đi du lịch

Câu hỏi thường gặp

风尘仆仆 nghĩa là gì?

风尘仆仆 (fēngchénpúpú) nghĩa là phủ đầy bụi.

风尘仆仆 đọc thế nào?

风尘仆仆 đọc là fēngchénpúpú (pinyin).

Âm Hán Việt của 风尘仆仆 là gì?

Âm Hán Việt của 风尘仆仆 là "phong trần bộc bộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.