TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风尚

fēngshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風尚

Âm Hán Việt PHONG THƯỢNG

风尚 nghĩa là phong tục hiện tại, cách làm hiện tại.

Nghĩa của 风尚

fēngshàng

PHONG THƯỢNGDanh từphồn thể 風尚
  1. Phong tục hiện tại
  2. Cách làm hiện tại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风尚

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

风尚 nghĩa là gì?

风尚 (fēngshàng) nghĩa là phong tục hiện tại, cách làm hiện tại.

风尚 đọc thế nào?

风尚 đọc là fēngshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风尚 là gì?

Âm Hán Việt của 风尚 là "phong thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.