TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风景线

fēngjǐngxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風景線

Âm Hán Việt PHONG CẢNH TUYẾN

风景线 nghĩa là Một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...).

Nghĩa của 风景线

fēngjǐngxiàn

PHONG CẢNH TUYẾNDanh từphồn thể 風景線
  1. Một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...)
  2. bóng Một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý

Câu hỏi thường gặp

风景线 nghĩa là gì?

风景线 (fēngjǐngxiàn) nghĩa là Một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...).

风景线 đọc thế nào?

风景线 đọc là fēngjǐngxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 风景线 là gì?

Âm Hán Việt của 风景线 là "phong cảnh tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.