风暴
Phồn thể: 風暴
风暴 nghĩa là bão, cơn bão, chấn động dữ dội.
Nghĩa của 风暴
fēngbào
PHONG BẠODanh từphồn thể 風暴- Bão; cơn bão
- Chấn động dữ dội
- bóng Khủng hoảng (ví dụ: cách mạng, nổi dậy, khủng hoảng tài chính,...)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风暴
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 风暴
- 狂风暴雨 — Gió rít mưa to
Câu ví dụ với 风暴
- 因为风暴,他们晚到了。 Yīnwèi fēngbào, tāmen wǎn dào le.Vì cơn bão nên họ đã tới trễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1415803
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
风暴 nghĩa là gì?
风暴 (fēngbào) nghĩa là bão, cơn bão, chấn động dữ dội.
风暴 đọc thế nào?
风暴 đọc là fēngbào (pinyin).
Âm Hán Việt của 风暴 là gì?
Âm Hán Việt của 风暴 là "phong bạo".