TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风暴潮

fēngbàocháo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風暴潮

风暴潮 nghĩa là nước dâng do bão.

Nghĩa của 风暴潮

fēngbàocháo

Danh từphồn thể 風暴潮
  1. Nước dâng do bão

Câu hỏi thường gặp

风暴潮 nghĩa là gì?

风暴潮 (fēngbàocháo) nghĩa là nước dâng do bão.

风暴潮 đọc thế nào?

风暴潮 đọc là fēngbàocháo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.