TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风月

fēngyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風月

Âm Hán Việt PHONG NGUYỆT

风月 nghĩa là lãng mạn, cảnh đẹp.

Nghĩa của 风月

fēngyuè

PHONG NGUYỆTDanh từ, Tính từ, Động từ, Tên riêngphồn thể 風月
  1. Lãng mạn
  2. Cảnh đẹp
  3. Nhỏ nhặt hoặc tầm thường (về lời nói,...)

Thành ngữ có 风月

Câu hỏi thường gặp

风月 nghĩa là gì?

风月 (fēngyuè) nghĩa là lãng mạn, cảnh đẹp.

风月 đọc thế nào?

风月 đọc là fēngyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 风月 là gì?

Âm Hán Việt của 风月 là "phong nguyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.