TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风筝冲浪

fēngzhēngchōnglàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風箏衝浪

Âm Hán Việt PHONG TRANH XUNG LÃNG

风筝冲浪 nghĩa là lướt ván diều.

Nghĩa của 风筝冲浪

fēngzhēngchōnglàng

PHONG TRANH XUNG LÃNGphồn thể 風箏衝浪
  1. Lướt ván diều

Câu hỏi thường gặp

风筝冲浪 nghĩa là gì?

风筝冲浪 (fēngzhēngchōnglàng) nghĩa là lướt ván diều.

风筝冲浪 đọc thế nào?

风筝冲浪 đọc là fēngzhēngchōnglàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风筝冲浪 là gì?

Âm Hán Việt của 风筝冲浪 là "phong tranh xung lãng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.