Phổ biến một thời; làm mưa làm gió trong một thời gian
Câu hỏi thường gặp
风行一时 nghĩa là gì?
风行一时 (fēngxíngyīshí) nghĩa là phổ biến một thời.
风行一时 đọc thế nào?
风行一时 đọc là fēngxíngyīshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 风行一时 là gì?
Âm Hán Việt của 风行一时 là "phong hành nhất thời".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.