TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风行一时

fēngxíngyīshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風行一時

Âm Hán Việt PHONG HÀNH NHẤT THỜI

风行一时 nghĩa là phổ biến một thời.

Nghĩa của 风行一时

fēngxíngyīshí

PHONG HÀNH NHẤT THỜIphồn thể 風行一時
  1. Phổ biến một thời; làm mưa làm gió trong một thời gian

Câu hỏi thường gặp

风行一时 nghĩa là gì?

风行一时 (fēngxíngyīshí) nghĩa là phổ biến một thời.

风行一时 đọc thế nào?

风行一时 đọc là fēngxíngyīshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 风行一时 là gì?

Âm Hán Việt của 风行一时 là "phong hành nhất thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.