TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风行

fēngxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風行

Âm Hán Việt PHONG HÀNH

风行 nghĩa là trở nên thịnh hành, phổ biến.

Nghĩa của 风行

fēngxíng

PHONG HÀNHĐộng từphồn thể 風行
  1. Trở nên thịnh hành
  2. Phổ biến
  3. Được ưa chuộng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风行

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 风行

  • 雷厉风行 — Làm nhanh như sấm chớp và gió cuốn (thành ngữ); phản ứng nhanh và dứt khoát
  • 风行一时 — Phổ biến một thời; làm mưa làm gió trong một thời gian

Câu hỏi thường gặp

风行 nghĩa là gì?

风行 (fēngxíng) nghĩa là trở nên thịnh hành, phổ biến.

风行 đọc thế nào?

风行 đọc là fēngxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风行 là gì?

Âm Hán Việt của 风行 là "phong hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.