TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风调

fēngdiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風調

风调 nghĩa là đặc điểm, phong cách.

Nghĩa của 风调

fēngdiào

Danh từphồn thể 風調
  1. Đặc điểm (của một người, câu thơ, đồ vật, v.v.)
  2. Phong cách

Thành ngữ có 风调

  • 风调雨顺 — Thời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng

Câu hỏi thường gặp

风调 nghĩa là gì?

风调 (fēngdiào) nghĩa là đặc điểm, phong cách.

风调 đọc thế nào?

风调 đọc là fēngdiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.