TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风趣横生

fēngqùhéngshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風趣橫生

Âm Hán Việt PHONG THÚ HOÀNH SINH

风趣横生 nghĩa là đầy dí dỏm, rất dí dỏm.

Nghĩa của 风趣横生

fēngqùhéngshēng

PHONG THÚ HOÀNH SINHphồn thể 風趣橫生
  1. thành ngữ Đầy dí dỏm
  2. Rất dí dỏm

Câu hỏi thường gặp

风趣横生 nghĩa là gì?

风趣横生 (fēngqùhéngshēng) nghĩa là đầy dí dỏm, rất dí dỏm.

风趣横生 đọc thế nào?

风趣横生 đọc là fēngqùhéngshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风趣横生 là gì?

Âm Hán Việt của 风趣横生 là "phong thú hoành sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.