TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风车

fēngchē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風車

Âm Hán Việt PHONG XA

风车 nghĩa là chong chóng, cối xay gió.

Nghĩa của 风车

fēngchē

PHONG XADanh từphồn thể 風車
  1. Chong chóng
  2. Cối xay gió

Câu hỏi thường gặp

风车 nghĩa là gì?

风车 (fēngchē) nghĩa là chong chóng, cối xay gió.

风车 đọc thế nào?

风车 đọc là fēngchē (pinyin).

Âm Hán Việt của 风车 là gì?

Âm Hán Việt của 风车 là "phong xa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.