TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风采

fēngcǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風采

Âm Hán Việt PHONG THÁI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phong thái” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

风采 nghĩa là thon thả, phong thái thanh lịch.

Nghĩa của 风采

fēngcǎi

PHONG THÁIDanh từphồn thể 風采
  1. Thon thả
  2. Phong thái thanh lịch
  3. Dáng vẻ duyên dáng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 风采

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

风采 nghĩa là gì?

风采 (fēngcǎi) nghĩa là thon thả, phong thái thanh lịch.

风采 đọc thế nào?

风采 đọc là fēngcǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 风采 là gì?

Âm Hán Việt của 风采 là "phong thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.