TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风铃

fēnglíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風鈴

Âm Hán Việt PHONG LINH

风铃 nghĩa là chuông gió.

Nghĩa của 风铃

fēnglíng

PHONG LINHDanh từphồn thể 風鈴
  1. Chuông gió

Câu hỏi thường gặp

风铃 nghĩa là gì?

风铃 (fēnglíng) nghĩa là chuông gió.

风铃 đọc thế nào?

风铃 đọc là fēnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风铃 là gì?

Âm Hán Việt của 风铃 là "phong linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.