TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风镜

fēngjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風鏡

Âm Hán Việt PHONG KÍNH

风镜 nghĩa là kính bảo hộ.

Nghĩa của 风镜

fēngjìng

PHONG KÍNHDanh từphồn thể 風鏡
  1. Kính bảo hộ (đặc biệt chống gió và bão cát)

Câu hỏi thường gặp

风镜 nghĩa là gì?

风镜 (fēngjìng) nghĩa là kính bảo hộ.

风镜 đọc thế nào?

风镜 đọc là fēngjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 风镜 là gì?

Âm Hán Việt của 风镜 là "phong kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.