TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风闻

fēngwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風聞

Âm Hán Việt PHONG VĂN

风闻 nghĩa là nghe phong thanh.

Nghĩa của 风闻

fēngwén

PHONG VĂNĐộng từ, Danh từphồn thể 風聞
  1. Nghe được qua lời đồn; nghe phong thanh

Câu hỏi thường gặp

风闻 nghĩa là gì?

风闻 (fēngwén) nghĩa là nghe phong thanh.

风闻 đọc thế nào?

风闻 đọc là fēngwén (pinyin).

Âm Hán Việt của 风闻 là gì?

Âm Hán Việt của 风闻 là "phong văn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.