TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风险

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fēngxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風險

Âm Hán Việt PHONG HIỂM

风险 nghĩa là rủi ro, mối nguy.

Nghĩa của 风险

fēngxiǎn

PHONG HIỂMDanh từ, Tính từphồn thể 風險
  1. Rủi ro; mối nguy

Từ ghép có 风险

Câu hỏi thường gặp

风险 nghĩa là gì?

风险 (fēngxiǎn) nghĩa là rủi ro, mối nguy.

风险 đọc thế nào?

风险 đọc là fēngxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 风险 là gì?

Âm Hán Việt của 风险 là "phong hiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.