风险投资 (fēngxiǎntóuzī) nghĩa là Đầu tư vốn mạo hiểm.
风险投资 đọc thế nào?
风险投资 đọc là fēngxiǎntóuzī (pinyin).
Âm Hán Việt của 风险投资 là gì?
Âm Hán Việt của 风险投资 là "phong hiểm đầu tư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.