TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风险投资

fēngxiǎntóuzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風險投資

Âm Hán Việt PHONG HIỂM ĐẦU TƯ

风险投资 nghĩa là Đầu tư vốn mạo hiểm.

Nghĩa của 风险投资

fēngxiǎntóuzī

PHONG HIỂM ĐẦU TƯDanh từphồn thể 風險投資
  1. Đầu tư vốn mạo hiểm

Câu hỏi thường gặp

风险投资 nghĩa là gì?

风险投资 (fēngxiǎntóuzī) nghĩa là Đầu tư vốn mạo hiểm.

风险投资 đọc thế nào?

风险投资 đọc là fēngxiǎntóuzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 风险投资 là gì?

Âm Hán Việt của 风险投资 là "phong hiểm đầu tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.