TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风雅

fēngyǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風雅

Âm Hán Việt PHONG NHÃ

风雅 nghĩa là có văn hóa, tinh tế.

Nghĩa của 风雅

fēngyǎ

PHONG NHÃTính từ, Danh từphồn thể 風雅
  1. Có văn hóa
  2. Tinh tế

Thành ngữ có 风雅

Câu hỏi thường gặp

风雅 nghĩa là gì?

风雅 (fēngyǎ) nghĩa là có văn hóa, tinh tế.

风雅 đọc thế nào?

风雅 đọc là fēngyǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 风雅 là gì?

Âm Hán Việt của 风雅 là "phong nhã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.