TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

风险管理

fēngxiǎnguǎnlǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 風險管理

Âm Hán Việt PHONG HIỂM QUẢN LÝ

风险管理 nghĩa là quản lý rủi ro.

Nghĩa của 风险管理

fēngxiǎnguǎnlǐ

PHONG HIỂM QUẢN LÝphồn thể 風險管理
  1. Quản lý rủi ro

Câu hỏi thường gặp

风险管理 nghĩa là gì?

风险管理 (fēngxiǎnguǎnlǐ) nghĩa là quản lý rủi ro.

风险管理 đọc thế nào?

风险管理 đọc là fēngxiǎnguǎnlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 风险管理 là gì?

Âm Hán Việt của 风险管理 là "phong hiểm quản lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.