TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飒爽

sàshuǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 颯爽

Âm Hán Việt PHONG SẢNG

飒爽 nghĩa là anh hùng, dũng cảm.

Nghĩa của 飒爽

sàshuǎng

PHONG SẢNGTính từphồn thể 颯爽
  1. Anh hùng
  2. Dũng cảm

Thành ngữ có 飒爽

Câu hỏi thường gặp

飒爽 nghĩa là gì?

飒爽 (sàshuǎng) nghĩa là anh hùng, dũng cảm.

飒爽 đọc thế nào?

飒爽 đọc là sàshuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 飒爽 là gì?

Âm Hán Việt của 飒爽 là "phong sảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.