TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飘带

piāodài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飄帶

Âm Hán Việt PHIÊU ĐỚI

飘带 nghĩa là dải lụa, cờ đuôi nheo.

Nghĩa của 飘带

piāodài

PHIÊU ĐỚIphồn thể 飄帶
  1. Dải lụa
  2. Cờ đuôi nheo

Câu hỏi thường gặp

飘带 nghĩa là gì?

飘带 (piāodài) nghĩa là dải lụa, cờ đuôi nheo.

飘带 đọc thế nào?

飘带 đọc là piāodài (pinyin).

Âm Hán Việt của 飘带 là gì?

Âm Hán Việt của 飘带 là "phiêu đới".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.