TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飙

biāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飆

Âm Hán Việt TIÊU
Bộ thủ: 风 (phong) · bộ số 182 Số nét: 16 Cấu tạo: ⿰猋风 Mọi âm Hán Việt của chữ: tiêu, tiên, biều

飙 nghĩa là gió lốc, gió dữ dội.

Nghĩa của 飙

biāo

TIÊUphồn thể 飆
  1. Gió lốc
  2. Gió dữ dội

Từ ghép có 飙

Thành ngữ có 飙

Câu hỏi thường gặp

飙 nghĩa là gì?

飙 (biāo) nghĩa là gió lốc, gió dữ dội.

飙 đọc thế nào?

飙 đọc là biāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 飙 là gì?

Âm Hán Việt của 飙 là "tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.