飞挝 nghĩa là Vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ.
Nghĩa của 飞挝
fēiwō
phồn thể 飛撾
Vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ
Câu hỏi thường gặp
飞挝 nghĩa là gì?
飞挝 (fēiwō) nghĩa là Vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ.
飞挝 đọc thế nào?
飞挝 đọc là fēiwō (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.