TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞挝

fēiwō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛撾

飞挝 nghĩa là Vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ.

Nghĩa của 飞挝

fēiwō

phồn thể 飛撾
  1. Vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ

Câu hỏi thường gặp

飞挝 nghĩa là gì?

飞挝 (fēiwō) nghĩa là Vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ.

飞挝 đọc thế nào?

飞挝 đọc là fēiwō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.