TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞沫

fēimò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛沫

Âm Hán Việt PHI MẠT

飞沫 nghĩa là Giọt bắn trong không khí.

Nghĩa của 飞沫

fēimò

PHI MẠTDanh từphồn thể 飛沫
  1. Giọt bắn trong không khí

Câu hỏi thường gặp

飞沫 nghĩa là gì?

飞沫 (fēimò) nghĩa là Giọt bắn trong không khí.

飞沫 đọc thế nào?

飞沫 đọc là fēimò (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞沫 là gì?

Âm Hán Việt của 飞沫 là "phi mạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.