飞沫传染 nghĩa là Lây nhiễm qua giọt bắn (truyền bệnh từ hắt hơi, ho, v.v.).
Nghĩa của 飞沫传染
fēimòchuánrǎn
PHI MẠT TRUYỀN NHIỄMphồn thể 飛沫傳染
Lây nhiễm qua giọt bắn (truyền bệnh từ hắt hơi, ho, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
飞沫传染 nghĩa là gì?
飞沫传染 (fēimòchuánrǎn) nghĩa là Lây nhiễm qua giọt bắn (truyền bệnh từ hắt hơi, ho, v.v.).
飞沫传染 đọc thế nào?
飞沫传染 đọc là fēimòchuánrǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞沫传染 là gì?
Âm Hán Việt của 飞沫传染 là "phi mạt truyền nhiễm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.