飞翔
Phồn thể: 飛翔
飞翔 nghĩa là Bay lượn trong không trung.
Nghĩa của 飞翔
fēixiáng
PHI TƯỜNGĐộng từphồn thể 飛翔- Bay lượn trong không trung
- Lượn cao
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 飞翔
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 飞翔
- 伊卡洛斯乘著自制的翅膀飞翔。 Icarus đã bay bằng đôi cánh anh tự làm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13579990
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
飞翔 nghĩa là gì?
飞翔 (fēixiáng) nghĩa là Bay lượn trong không trung.
飞翔 đọc thế nào?
飞翔 đọc là fēixiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞翔 là gì?
Âm Hán Việt của 飞翔 là "phi tường".