飞蛾
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 飛蛾
飞蛾 nghĩa là bọ ngài.
Nghĩa của 飞蛾
fēi'é
PHI NGADanh từphồn thể 飛蛾- Bọ ngài
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 飞蛾
Đồng nghĩa
Thành ngữ có 飞蛾
- 飞蛾扑火 — Bướm đêm lao vào ngọn lửa
Câu ví dụ với 飞蛾
- 飞蛾被光线吸引。 Fēi'é bèi guāngxiàn xīyǐn.Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067172
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
飞蛾 nghĩa là gì?
飞蛾 (fēi'é) nghĩa là bọ ngài.
飞蛾 đọc thế nào?
飞蛾 đọc là fēi'é (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞蛾 là gì?
Âm Hán Việt của 飞蛾 là "phi nga".