TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞蛾

fēi'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛蛾

Âm Hán Việt PHI NGA

飞蛾 nghĩa là bọ ngài.

Nghĩa của 飞蛾

fēi'é

PHI NGADanh từphồn thể 飛蛾
  1. Bọ ngài

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 飞蛾

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 飞蛾

Câu ví dụ với 飞蛾

  • 飞蛾被光线吸引。 Fēi'é bèi guāngxiàn xīyǐn.Bướm đêm bị ánh sáng thu hút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1067172

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

飞蛾 nghĩa là gì?

飞蛾 (fēi'é) nghĩa là bọ ngài.

飞蛾 đọc thế nào?

飞蛾 đọc là fēi'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞蛾 là gì?

Âm Hán Việt của 飞蛾 là "phi nga".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.