飞蛾扑火 (fēi'épūhuǒ) nghĩa là Bướm đêm lao vào ngọn lửa.
飞蛾扑火 đọc thế nào?
飞蛾扑火 đọc là fēi'épūhuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞蛾扑火 là gì?
Âm Hán Việt của 飞蛾扑火 là "phi nga phốc hỏa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.