TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

蛾

é giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGA
Bộ thủ: 虫 (trùng) · bộ số 142 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: nga, nghĩ

蛾 nghĩa là con ngài.

Nghĩa của 蛾

é

NGA
  1. hình thức kết hợp Con ngài

Từ ghép có 蛾

Thành ngữ có 蛾

  • 飞蛾扑火 — Bướm đêm lao vào ngọn lửa
  • 蛾眉皓齿 — Lông mày đẹp và răng trắng (thành ngữ); người phụ nữ trẻ đẹp

Câu hỏi thường gặp

蛾 nghĩa là gì?

蛾 (é) nghĩa là con ngài.

蛾 đọc thế nào?

蛾 đọc là é (pinyin).

Âm Hán Việt của 蛾 là gì?

Âm Hán Việt của 蛾 là "nga".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.