TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞蛾投火

fēi'étóuhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛蛾投火

Âm Hán Việt PHI NGA ĐẦU HỎA

飞蛾投火 nghĩa là Như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn.

Nghĩa của 飞蛾投火

fēi'étóuhuǒ

PHI NGA ĐẦU HỎAphồn thể 飛蛾投火
  1. nghĩa đen Như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn

Câu hỏi thường gặp

飞蛾投火 nghĩa là gì?

飞蛾投火 (fēi'étóuhuǒ) nghĩa là Như bướm đêm lao vào lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: chọn con đường dẫn đến sự hủy diệt chắc chắn.

飞蛾投火 đọc thế nào?

飞蛾投火 đọc là fēi'étóuhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞蛾投火 là gì?

Âm Hán Việt của 飞蛾投火 là "phi nga đầu hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.