TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞行员

fēixíngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛行員

Âm Hán Việt PHI HÀNH VIÊN

飞行员 nghĩa là phi công, nhà hàng không.

Nghĩa của 飞行员

fēixíngyuán

PHI HÀNH VIÊNDanh từphồn thể 飛行員
  1. Phi công
  2. Nhà hàng không

Câu hỏi thường gặp

飞行员 nghĩa là gì?

飞行员 (fēixíngyuán) nghĩa là phi công, nhà hàng không.

飞行员 đọc thế nào?

飞行员 đọc là fēixíngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞行员 là gì?

Âm Hán Việt của 飞行员 là "phi hành viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.