飞行
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 飛行
飞行 nghĩa là bay, đang bay.
Nghĩa của 飞行
fēixíng
PHI HÀNHĐộng từphồn thể 飛行- máy bay,... Bay
- Đang bay
- Chuyến bay
- Hàng không
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 飞行
Đồng nghĩa
Từ ghép có 飞行
Câu hỏi thường gặp
飞行 nghĩa là gì?
飞行 (fēixíng) nghĩa là bay, đang bay.
飞行 đọc thế nào?
飞行 đọc là fēixíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞行 là gì?
Âm Hán Việt của 飞行 là "phi hành".