TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞行

HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
fēixíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛行

Âm Hán Việt PHI HÀNH

飞行 nghĩa là bay, đang bay.

Nghĩa của 飞行

fēixíng

PHI HÀNHĐộng từphồn thể 飛行
  1. máy bay,... Bay
  2. Đang bay
  3. Chuyến bay
  4. Hàng không

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 飞行

Đồng nghĩa

Từ ghép có 飞行

Câu hỏi thường gặp

飞行 nghĩa là gì?

飞行 (fēixíng) nghĩa là bay, đang bay.

飞行 đọc thế nào?

飞行 đọc là fēixíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞行 là gì?

Âm Hán Việt của 飞行 là "phi hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.