TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞行记录

fēixíngjìlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛行記錄

Âm Hán Việt PHI HÀNH KÝ LỤC

飞行记录 nghĩa là hồ sơ bay.

Nghĩa của 飞行记录

fēixíngjìlù

PHI HÀNH KÝ LỤCphồn thể 飛行記錄
  1. Hồ sơ bay

Câu hỏi thường gặp

飞行记录 nghĩa là gì?

飞行记录 (fēixíngjìlù) nghĩa là hồ sơ bay.

飞行记录 đọc thế nào?

飞行记录 đọc là fēixíngjìlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞行记录 là gì?

Âm Hán Việt của 飞行记录 là "phi hành ký lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.