飞行记录器 (fēixíngjìlùqì) nghĩa là máy ghi chuyến bay, hộp đen.
飞行记录器 đọc thế nào?
飞行记录器 đọc là fēixíngjìlùqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞行记录器 là gì?
Âm Hán Việt của 飞行记录器 là "phi hành ký lục khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.