TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞行记录器

fēixíngjìlùqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛行記錄器

Âm Hán Việt PHI HÀNH KÝ LỤC KHÍ

飞行记录器 nghĩa là máy ghi chuyến bay, hộp đen.

Nghĩa của 飞行记录器

fēixíngjìlùqì

PHI HÀNH KÝ LỤC KHÍphồn thể 飛行記錄器
  1. Máy ghi chuyến bay
  2. Hộp đen

Câu hỏi thường gặp

飞行记录器 nghĩa là gì?

飞行记录器 (fēixíngjìlùqì) nghĩa là máy ghi chuyến bay, hộp đen.

飞行记录器 đọc thế nào?

飞行记录器 đọc là fēixíngjìlùqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞行记录器 là gì?

Âm Hán Việt của 飞行记录器 là "phi hành ký lục khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.