TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞贼

fēizéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛賊

Âm Hán Việt PHI TẶC

飞贼 nghĩa là siêu trộm.

Nghĩa của 飞贼

fēizéi

PHI TẶCphồn thể 飛賊
  1. Siêu trộm
  2. Trộm đột nhập bằng cách leo tường
  3. Phi công địch xâm nhập
  4. Không tặc

Câu hỏi thường gặp

飞贼 nghĩa là gì?

飞贼 (fēizéi) nghĩa là siêu trộm.

飞贼 đọc thế nào?

飞贼 đọc là fēizéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞贼 là gì?

Âm Hán Việt của 飞贼 là "phi tặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.