飞越
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 飛越
飞越 nghĩa là bay qua, bay vượt.
Nghĩa của 飞越
fēiyuè
PHI VIỆTĐộng từphồn thể 飛越- Bay qua
- Bay vượt
- Bay ngang
- văn học, tinh thần Bay bổng
Câu ví dụ với 飞越
- 明天,我将飞越雄伟的喜马拉雅山脉。 Ngày mai, tôi sẽ bay qua dãy Himalaya hùng vĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13575790
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
飞越 nghĩa là gì?
飞越 (fēiyuè) nghĩa là bay qua, bay vượt.
飞越 đọc thế nào?
飞越 đọc là fēiyuè (pinyin).
Âm Hán Việt của 飞越 là gì?
Âm Hán Việt của 飞越 là "phi việt".