TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

飞越

fēiyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飛越

Âm Hán Việt PHI VIỆT

飞越 nghĩa là bay qua, bay vượt.

Nghĩa của 飞越

fēiyuè

PHI VIỆTĐộng từphồn thể 飛越
  1. Bay qua
  2. Bay vượt
  3. Bay ngang
  4. văn học, tinh thần Bay bổng

Câu ví dụ với 飞越

  • 明天,我将飞越雄伟的喜马拉雅山脉。 Ngày mai, tôi sẽ bay qua dãy Himalaya hùng vĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13575790

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

飞越 nghĩa là gì?

飞越 (fēiyuè) nghĩa là bay qua, bay vượt.

飞越 đọc thế nào?

飞越 đọc là fēiyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 飞越 là gì?

Âm Hán Việt của 飞越 là "phi việt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.