TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

食玩

shíwán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỰC NGOẠN

食玩 nghĩa là Đồ chơi nhỏ hoặc mô hình kèm theo sản phẩm thực phẩm.

Nghĩa của 食玩

shíwán

THỰC NGOẠN
  1. Đồ chơi nhỏ hoặc mô hình kèm theo sản phẩm thực phẩm
  2. Bộ kẹo DIY

Câu hỏi thường gặp

食玩 nghĩa là gì?

食玩 (shíwán) nghĩa là Đồ chơi nhỏ hoặc mô hình kèm theo sản phẩm thực phẩm.

食玩 đọc thế nào?

食玩 đọc là shíwán (pinyin).

Âm Hán Việt của 食玩 là gì?

Âm Hán Việt của 食玩 là "thực ngoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.