TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

餐具

cānjù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XAN CỤ

餐具 nghĩa là dụng cụ ăn uống, bộ đồ ăn.

Nghĩa của 餐具

cānjù

XAN CỤDanh từ
  1. Dụng cụ ăn uống
  2. Bộ đồ ăn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 餐具

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

餐具 nghĩa là gì?

餐具 (cānjù) nghĩa là dụng cụ ăn uống, bộ đồ ăn.

餐具 đọc thế nào?

餐具 đọc là cānjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 餐具 là gì?

Âm Hán Việt của 餐具 là "xan cụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.