TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

餐牌

cānpái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XAN BÀI

餐牌 nghĩa là thực đơn.

Nghĩa của 餐牌

cānpái

XAN BÀIDanh từ
  1. Thực đơn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 餐牌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

餐牌 nghĩa là gì?

餐牌 (cānpái) nghĩa là thực đơn.

餐牌 đọc thế nào?

餐牌 đọc là cānpái (pinyin).

Âm Hán Việt của 餐牌 là gì?

Âm Hán Việt của 餐牌 là "xan bài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.