TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饎

chì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 食 (thực) · bộ số 184 Số nét: 20

饎 nghĩa là thức ăn, nấu ăn.

Nghĩa của 饎

chì

  1. Thức ăn
  2. Nấu ăn

Câu hỏi thường gặp

饎 nghĩa là gì?

饎 (chì) nghĩa là thức ăn, nấu ăn.

饎 đọc thế nào?

饎 đọc là chì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.