TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饔

yōng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 食 (thực) · bộ số 184 Số nét: 22

饔 nghĩa là thức ăn chín, bữa sáng.

Nghĩa của 饔

yōng

  1. văn học Thức ăn chín
  2. Bữa sáng

Thành ngữ có 饔

Câu hỏi thường gặp

饔 nghĩa là gì?

饔 (yōng) nghĩa là thức ăn chín, bữa sáng.

饔 đọc thế nào?

饔 đọc là yōng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.