TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饭托

fàntuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飯托

Âm Hán Việt PHẠN THÁC

饭托 nghĩa là Người được thuê để dẫn khách vào nhà hàng.

Nghĩa của 饭托

fàntuō

PHẠN THÁCDanh từphồn thể 飯托
  1. Người được thuê để dẫn khách vào nhà hàng

Câu hỏi thường gặp

饭托 nghĩa là gì?

饭托 (fàntuō) nghĩa là Người được thuê để dẫn khách vào nhà hàng.

饭托 đọc thế nào?

饭托 đọc là fàntuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 饭托 là gì?

Âm Hán Việt của 饭托 là "phạn thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.