TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饭店

HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fàndiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飯店

Âm Hán Việt PHẠN ĐIẾM
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā), 个 (gè)

饭店 nghĩa là nhà hàng, khách sạn.

Nghĩa của 饭店

fàndiàn

PHẠN ĐIẾMDanh từphồn thể 飯店
  1. Nhà hàng
  2. Khách sạn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饭店

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

饭店 nghĩa là gì?

饭店 (fàndiàn) nghĩa là nhà hàng, khách sạn.

饭店 đọc thế nào?

饭店 đọc là fàndiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 饭店 là gì?

Âm Hán Việt của 饭店 là "phạn điếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.