饭店
HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 飯店
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā), 个 (gè)
饭店 nghĩa là nhà hàng, khách sạn.
Nghĩa của 饭店
fàndiàn
PHẠN ĐIẾMDanh từphồn thể 飯店- Nhà hàng
- Khách sạn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饭店
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
饭店 nghĩa là gì?
饭店 (fàndiàn) nghĩa là nhà hàng, khách sạn.
饭店 đọc thế nào?
饭店 đọc là fàndiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 饭店 là gì?
Âm Hán Việt của 饭店 là "phạn điếm".