TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饭桌

fànzhuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飯桌

Âm Hán Việt PHẠN TRÁC
Lượng từ đi kèm: 张 (zhāng)

饭桌 nghĩa là bàn ăn.

Nghĩa của 饭桌

fànzhuō

PHẠN TRÁCDanh từphồn thể 飯桌
  1. Bàn ăn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饭桌

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

饭桌 nghĩa là gì?

饭桌 (fànzhuō) nghĩa là bàn ăn.

饭桌 đọc thế nào?

饭桌 đọc là fànzhuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 饭桌 là gì?

Âm Hán Việt của 饭桌 là "phạn trác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.