TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

饭碗

fànwǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 飯碗

Âm Hán Việt PHẠN OẢN

饭碗 nghĩa là cái bát cơm, kế sinh nhai.

Nghĩa của 饭碗

fànwǎn

PHẠN OẢNDanh từphồn thể 飯碗
  1. Cái bát cơm
  2. bóng Kế sinh nhai
  3. Công việc
  4. Cách kiếm sống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 饭碗

Đồng nghĩa

Từ ghép có 饭碗

Câu hỏi thường gặp

饭碗 nghĩa là gì?

饭碗 (fànwǎn) nghĩa là cái bát cơm, kế sinh nhai.

饭碗 đọc thế nào?

饭碗 đọc là fànwǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 饭碗 là gì?

Âm Hán Việt của 饭碗 là "phạn oản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.